Hình nền cho flagellations
BeDict Logo

flagellations

/ˌflædʒəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự đánh đập, hành hạ, tra tấn bằng roi.

Ví dụ :

Các nhà sư thời trung cổ tự hành hạ bản thân bằng những trận đánh roi như một hình thức sám hối tôn giáo.
noun

Sự tạo roi, sự sắp xếp roi.

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã nghiên cứu tảo Volvox dưới kính hiển vi, quan sát các kiểu sự tạo roi (hay cách sắp xếp roi) trên mỗi tập đoàn tảo.