Hình nền cho scourging
BeDict Logo

scourging

/ˈskɜːrdʒɪŋ/ /ˈskaʊrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh đập, hành hạ, tra tấn.

Ví dụ :

Vị thuyền trưởng độc ác đó nổi tiếng vì đánh đập dã man những thủy thủ không tuân lệnh bằng roi da.