verb🔗ShareĐánh đập, hành hạ, tra tấn. To strike with a scourge; to flog."The cruel captain was known for scourging disobedient sailors with a whip. "Vị thuyền trưởng độc ác đó nổi tiếng vì đánh đập dã man những thủy thủ không tuân lệnh bằng roi da.actionbodysufferingwarweaponinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hành hạ, sự đánh đập, roi vọt. A beating with a scourge; a flogging."The prisoner's back bore the marks of a brutal scourging. "Lưng của người tù hằn những vết tích của trận roi vọt tàn bạo.actionsufferingbodyhistoryreligionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc