verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vào sườn, tấn công sườn. To attack the flank(s) of. Ví dụ : "The football team flanked the opposing players, trying to get a better position for the goal. " Đội bóng đá đã tấn công vào sườn của các cầu thủ đối phương, cố gắng có vị trí tốt hơn để ghi bàn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ sườn, che sườn. To defend the flank(s) of. Ví dụ : "The football team flanked the opposing players to prevent them from scoring. " Đội bóng đá dàn quân bọc sườn cầu thủ đối phương để ngăn họ ghi bàn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng bên cạnh, bao bọc hai bên. To place to the side(s) of. Ví dụ : "Two security guards flanks the entrance to the concert hall. " Hai người bảo vệ đứng hai bên lối vào phòng hòa nhạc. position military war action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, Ở hai bên. To be placed to the side(s) of something (usually in terms of two objects, one on each side). Ví dụ : "Tall bookshelves flank the doorway in my study. " Hai bên cửa ra vào phòng làm việc của tôi là những kệ sách cao. position place military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc