noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tin hoạt hình. A data file containing computer animations. Ví dụ : "My son showed me a cool flic he created in his animation class; it featured a dancing cat. " Con trai tôi cho tôi xem một tập tin hoạt hình rất hay mà nó tạo ra trong lớp học làm phim hoạt hình; phim đó có một con mèo đang nhảy múa. computing media technology electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát Pháp. A French policeman. Ví dụ : "The flic stopped the car for speeding. " Anh cảnh sát Pháp chặn xe vì chạy quá tốc độ. police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc