noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy than, giấy lụa. Thin typing paper used to make multiple copies. Ví dụ : "The secretary used flimsies and carbon paper to make five copies of the important letter at once. " Cô thư ký dùng giấy than và giấy than để tạo ra năm bản sao của bức thư quan trọng cùng một lúc. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng chỉ dịch vụ. A service certificate Ví dụ : "My aunt's new job required her to present her flimsies to the Human Resources department. " Công việc mới của dì tôi yêu cầu dì ấy phải trình chứng chỉ dịch vụ cho phòng nhân sự. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lót mỏng manh, quần áo lót mỏng. (in the plural) Skimpy underwear. Ví dụ : "She packed light for the trip, only bringing a few t-shirts and some flimsies. " Cô ấy chuẩn bị hành lý gọn nhẹ cho chuyến đi, chỉ mang vài cái áo thun và một ít đồ lót mỏng manh. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền giấy. A banknote. Ví dụ : ""He paid for the groceries with a few flimsies from his wallet." " Anh ấy trả tiền mua đồ ăn bằng vài tờ tiền giấy lấy từ ví. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc