Hình nền cho flimsies
BeDict Logo

flimsies

/ˈflɪmziz/

Định nghĩa

noun

Giấy than, giấy lụa.

Ví dụ :

Cô thư ký dùng giấy than và giấy than để tạo ra năm bản sao của bức thư quan trọng cùng một lúc.