Hình nền cho bearer
BeDict Logo

bearer

/ˈbɛəɹə/ /ˈbɛɹɚ/

Định nghĩa

noun

Người mang, người vác, người gánh.

Ví dụ :

Người vác chiếc cặp đi học nặng trịch kia vất vả leo lên cầu thang.
noun

Ví dụ :

Sách hướng dẫn sử dụng máy in chỉ cách gắn thanh đỡ đặc biệt vào khay giấy để tránh mực bị lem ra những trang giấy trắng.