Hình nền cho forsaking
BeDict Logo

forsaking

/fərˈseɪkɪŋ/ /fɔːrˈseɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, bỏ rơi, chối bỏ.

Ví dụ :

Sau khi trúng số độc đắc, anh ta bị cáo buộc là đã từ bỏ bạn bè cũ và lối sống giản dị trước đây.