

forsaking
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
renounce noun
/ɹɪˈnaʊns/
Sự từ bỏ, sự отречься, sự khước từ.
"His renunciation of the scholarship was unexpected; he decided to work instead. "
Việc anh ấy từ bỏ học bổng một cách bất ngờ; anh ấy quyết định đi làm thay vì đi học.
permanently adverb
/ˈpɜːmənəntli/ /ˈpɝmənəntli/
Vĩnh viễn, lâu dài.
unemployed noun
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ /ˌʌnemˈplɔɪd/
Thất nghiệp, người thất nghiệp.
Những người thất nghiệp đang chiếm một phần ngày càng lớn trong dân số.