Hình nền cho fragility
BeDict Logo

fragility

/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ vỡ, sự mong manh.

The condition or quality of being fragile; brittleness; frangibility.

Ví dụ :

Tính dễ vỡ của chiếc bình cổ bằng thủy tinh khiến chúng tôi phải nâng niu nó hết sức cẩn thận.
noun

Tính dễ vỡ, sự mong manh, tính yếu đuối.

Ví dụ :

Lời xin lỗi của chính trị gia thừa nhận sự yếu đuối trong phán xét của con người và thú nhận những sai lầm trong quá khứ của ông.