noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa, trò vui. A frolic; a fit of wanton gaiety; a gambol: a little playful skip or leap. Ví dụ : "The children's frisk across the playground was full of energy and laughter. " Đám trẻ con nhảy nhót nô đùa trên sân chơi, tràn đầy năng lượng và tiếng cười. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa, tung tăng. To frolic, gambol, skip, dance, leap. Ví dụ : "The children frisked around the park, skipping and laughing. " Bọn trẻ nhảy nhót nô đùa quanh công viên, vừa nhảy chân sáo vừa cười khúc khích. action entertainment dance sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờ soạng, khám xét người. To search somebody by feeling his or her body and clothing. Ví dụ : "The police frisked the suspiciously-acting individual and found a knife as well as a bag of marijuana." Cảnh sát đã sờ soạng khám xét người đàn ông có vẻ khả nghi và tìm thấy một con dao cùng với một gói cần sa. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, hoạt bát. Lively; brisk Ví dụ : "The little girl skipped down the sidewalk with a frisk step. " Cô bé tung tăng bước xuống vỉa hè với dáng vẻ nhanh nhẹn và đầy sức sống. character nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc