Hình nền cho fruitier
BeDict Logo

fruitier

/ˈfruːtiər/ /ˈfrutiər/

Định nghĩa

adjective

Nhiều trái cây hơn, có vị trái cây hơn.

Ví dụ :

Món ăn ẩm và có vị trái cây đậm đà đó ngon tuyệt cú mèo.