Hình nền cho fulled
BeDict Logo

fulled

/fʊld/

Định nghĩa

verb

Tròn, tròn vành vạnh.

Ví dụ :

Khi mặt trăng tròn vành vạnh, ánh sáng của nó tràn ngập khắp thị trấn yên tĩnh.
verb

Làm cho dày dặn, làm cho chặt lại.

Ví dụ :

Người thợ dệt làm cho dày và chặt lại tấm vải len mới dệt để nó co lại và bền hơn, thích hợp để may áo khoác mùa đông.