adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, vững chắc, kiên định. Steadfast, secure, solid (in position) Ví dụ : "After working out, my muscles felt firmer and stronger. " Sau khi tập thể dục, cơ bắp của tôi cảm thấy chắc chắn và khỏe hơn. condition quality position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, vững vàng. Fixed (in opinion) Ví dụ : "After seeing the evidence, the judge became firmer in his belief that the defendant was guilty. " Sau khi xem xét bằng chứng, vị thẩm phán đã kiên định hơn trong niềm tin của mình rằng bị cáo có tội. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, rắn chắc. Durable, rigid (material state) Ví dụ : "firm flesh; firm muscles, firm wood; firm land (i.e. not soft and marshy)" Thịt chắc, cơ bắp rắn chắc, gỗ cứng cáp, đất chắc chắn (tức là không mềm và lầy lội). material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản phẩm làm săn chắc da, sản phẩm làm thon gọn cơ thể. A physical exercise or cosmetic product intended to firm part of the body. Ví dụ : "face firmers" Các sản phẩm làm săn chắc da mặt. body appearance medicine sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục cán dẹt. A thin chisel with a tang to enter the handle instead of a socket for receiving it. Ví dụ : "The carpenter used a firmer to carefully carve the intricate details of the wooden birdhouse. " Người thợ mộc dùng một chiếc đục cán dẹt để chạm khắc tỉ mỉ các chi tiết phức tạp của ngôi nhà chim bằng gỗ. technical utensil work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc