BeDict Logo

generalises

/ˈdʒɛnərəˌlaɪzɪz/ /ˈdʒɛnrəˌlaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho generalises: Nói chung chung, khái quát hóa.
 - Image 1
generalises: Nói chung chung, khái quát hóa.
 - Thumbnail 1
generalises: Nói chung chung, khái quát hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Nói chung chung, khái quát hóa.

Thay vì đưa ra các chi tiết cụ thể về dự án, người quản lý thường nói chung chung, chỉ nói những câu như "chúng ta cần cải thiện" mà không giải thích cải thiện như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Image 1
generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Thumbnail 1
generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Tổng quát hóa, khái quát hóa.

Sau khi thấy tất cả học sinh ngồi bàn đầu đều đạt điểm cao, Maria khái quát hóa rằng việc ngồi bàn đầu giúp học sinh thành công.

Hình ảnh minh họa cho generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Image 1
generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Thumbnail 1
generalises: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Tổng quát hóa, khái quát hóa.

Sau khi nhận thấy những học sinh học hành đều đặn thường đạt điểm cao hơn, cô giáo khái quát hóa rằng sự nỗ lực liên tục sẽ dẫn đến thành công trong học tập.