BeDict Logo

generalizing

/ˈdʒɛnərəˌlaɪzɪŋ/ /ˈdʒɛnərəlˌaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho generalizing: Nói chung chung, khái quát hóa.
verb

Nói chung chung, khái quát hóa.

Thay vì đưa ra những chi tiết cụ thể, chính trị gia đó cứ nói chung chung về kinh tế, chỉ nói những câu như "chúng ta cần làm tốt hơn" mà không giải thích làm thế nào.

Hình ảnh minh họa cho generalizing: Tổng quát hóa, khái quát hóa.
verb

Tổng quát hóa, khái quát hóa.

Sau khi thấy nhiều học sinh gặp khó khăn với cùng một bài toán, giáo viên bắt đầu khái quát hóa rằng các em học sinh không hiểu khái niệm cơ bản đằng sau nó.

Hình ảnh minh họa cho generalizing: Khái quát hóa, tổng quát hóa, suy rộng.
verb

Khái quát hóa, tổng quát hóa, suy rộng.

Sau khi thấy nhiều học sinh gặp khó khăn với cùng một bài toán, giáo viên bắt đầu khái quát hóa về những lỗ hổng có thể có trong kiến thức phân số của các em.