Hình nền cho ghats
BeDict Logo

ghats

/ɡɑːts/ /ɡæts/

Định nghĩa

noun

Bậc thềm xuống sông, bến sông.

Ví dụ :

Người dân đi xuống những bậc thềm/bến sông để lấy nước cho sinh hoạt hàng ngày.