Hình nền cho ghat
BeDict Logo

ghat

/ɡɑːt/

Định nghĩa

noun

Bến, bến sông, bậc thang xuống sông.

Ví dụ :

Chúng tôi đi xuống bến sông để rửa tay trong sông Hằng.
noun

Ghềnh, dốc đứng ra biển.

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn của mùa mưa, bọn trẻ trong làng thi nhau ra nhìn trộm xuống mép ghềnh dốc đứng ra biển, cố gắng tìm xem biển ở tận dưới xa xăm.