noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến, bến sông, bậc thang xuống sông. A descending path or stairway to a river; a ford or landing-place. Ví dụ : "We walked down the ghat to wash our hands in the Ganges River. " Chúng tôi đi xuống bến sông để rửa tay trong sông Hằng. architecture geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãy núi. A mountain range. Ví dụ : "The Western Ghats, a mountain range, are home to diverse wildlife. " Dãy Tây Ghat, một dãy núi, là nhà của nhiều loài động vật hoang dã khác nhau. geography geology world range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèo núi. A mountain pass. Ví dụ : "The travelers decided to cross the mountains through the ghat, hoping it was the quickest route to the valley. " Những người du hành quyết định vượt núi qua con đèo núi đó, hy vọng đây là con đường nhanh nhất đến thung lũng. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghềnh, dốc đứng ra biển. A steep ravine leading to the sea. Ví dụ : "After the heavy monsoon rains, the village children dared each other to peek over the edge of the ghat, trying to spot the ocean far below. " Sau những trận mưa lớn của mùa mưa, bọn trẻ trong làng thi nhau ra nhìn trộm xuống mép ghềnh dốc đứng ra biển, cố gắng tìm xem biển ở tận dưới xa xăm. geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa táng đài. A burning-ghat. Ví dụ : "The somber scene at the burning-ghat showed families gathered to cremate their loved ones with respect. " Khung cảnh ảm đạm ở hỏa táng đài cho thấy các gia đình tề tựu để hỏa táng những người thân yêu của họ một cách trang trọng. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc