Hình nền cho glitched
BeDict Logo

glitched

/ɡlɪtʃt/

Định nghĩa

verb

Bị lỗi, trục trặc, gặp sự cố.

Ví dụ :

Máy tính của tôi cứ bị trục trặc hoài; cứ vài tiếng nó lại tự khởi động lại mà không báo trước gì cả.