BeDict Logo

glitch

/ɡlɪtʃ/
Hình ảnh minh họa cho glitch: Trục trặc, lỗi, sự cố.
 - Image 1
glitch: Trục trặc, lỗi, sự cố.
 - Thumbnail 1
glitch: Trục trặc, lỗi, sự cố.
 - Thumbnail 2
noun

Màn hình máy tính bị trục trặc, hiện lên một khoảnh khắc nhiễu sóng, rồi lại trở lại bình thường.

Hình ảnh minh họa cho glitch: Lỗi nhạc số, nhạc glitch.
 - Image 1
glitch: Lỗi nhạc số, nhạc glitch.
 - Thumbnail 1
glitch: Lỗi nhạc số, nhạc glitch.
 - Thumbnail 2
noun

Album mới của nghệ sĩ này được xếp vào thể loại nhạc glitch, với những tiếng click, pop và rè rè được đưa vào một cách có chủ ý.