Hình nền cho reboots
BeDict Logo

reboots

/ˈriːbuːts/ /riːˈbuːts/

Định nghĩa

noun

Khởi động lại, lần khởi động lại.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên máy tính nói hệ thống cần hai lần khởi động lại để cài đặt phần mềm mới hoàn toàn.
noun

Khởi động lại cốt truyện, làm lại từ đầu.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm phần tiếp theo, loạt phim điện ảnh đó giờ có những bản khởi động lại cốt truyện, kể những câu chuyện về nguồn gốc hoàn toàn khác với dàn diễn viên và dòng thời gian mới.
verb

Ví dụ :

Hệ thống tự động khởi động lại mỗi cuối tuần sau khi cài đặt các bản cập nhật.