Hình nền cho gloat
BeDict Logo

gloat

/ɡləʊt/ /ɡloʊt/

Định nghĩa

noun

Sự hả hê, thái độ hả hê.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận, sự hả hê của anh ta khiến đội thua cảm thấy khó chịu.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc tranh biện, cậu học sinh hả hê khoe khoang về kiến thức vượt trội của mình.