noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hả hê, thái độ hả hê. An act or instance of gloating. Ví dụ : "After winning the game, his gloat was irritating to the losing team. " Sau khi thắng trận, sự hả hê của anh ta khiến đội thua cảm thấy khó chịu. character emotion attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ hả hê, khoái trá, đắc ý. To exhibit a conspicuous (sometimes malevolent) pleasure or sense of self-satisfaction, often at an adversary's misfortune. Ví dụ : "After winning the debate, the student gloated about his superior knowledge. " Sau khi thắng cuộc tranh biện, cậu học sinh hả hê khoe khoang về kiến thức vượt trội của mình. character emotion attitude human negative action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ hả hê, khoái trá, đắc ý. To triumph, crow, relish, glory, revel. Ví dụ : "After winning the spelling bee, the student gloated about his victory to his friends. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, cậu học sinh hả hê khoe chiến thắng với bạn bè. attitude character emotion action human negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc