Hình nền cho grebo
BeDict Logo

grebo

/ˈɡriːboʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phong cách của Mark rõ ràng là dân chơi hơn hẳn - áo da, ủng, tóc dài - chứ không phải kiểu đồ bộ thể thao và giày thể thao như mọi người xung quanh.
noun

Ví dụ :

Ở buổi khiêu vũ của trường, dân Grebo đó nổi tiếng với quần jean thụng thùng thình và tóc đuôi ngựa buộc cao.