Hình nền cho greaser
BeDict Logo

greaser

/ˈɡriːsər/ /ˈɡriːzər/

Định nghĩa

noun

Thợ trét dầu mỡ, người bôi trơn.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy là một thợ trét dầu mỡ lành nghề, đảm bảo mọi máy móc vận hành trơn tru bằng cách bôi dầu mỡ vào các bộ phận chuyển động.
noun

Dân chơi nhạc rock, dân chơi nhạc metal.

Ví dụ :

Thời trẻ, ông tôi là một tay chơi nhạc rock thứ thiệt, lúc nào cũng nghe Elvis và vuốt ngược tóc bóng loáng.
noun

Dân Ý, người Ý.

An Italian.

Ví dụ :

"My grandfather, a proud greaser, came to America from Sicily in the 1950s. "
Ông tôi, một người Ý đầy tự hào, đã đến Mỹ từ Sicily vào những năm 1950.
noun

Người Hy Lạp.

Ví dụ :

"My uncle is a greaser; he's originally from Greece. "
Chú của tôi là người Hy Lạp, chú ấy vốn là người gốc Hy Lạp mà.