noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ trét dầu mỡ, người bôi trơn. Someone or something that greases (applies grease). Ví dụ : "The factory worker was a skilled greaser, ensuring all the machines ran smoothly by applying grease to their moving parts. " Người công nhân nhà máy là một thợ trét dầu mỡ lành nghề, đảm bảo mọi máy móc vận hành trơn tru bằng cách bôi dầu mỡ vào các bộ phận chuyển động. job person technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, người thợ sửa xe. A mechanic. Ví dụ : "My car was making a strange noise, so I took it to the greaser down the street. " Xe tôi kêu tiếng lạ nên tôi đem ra thợ máy ở cuối phố sửa. job person work technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi xe, dân anh chị. A biker, a tough. Ví dụ : "The gas station mechanic, a classic greaser with slicked-back hair and a leather jacket, revved the engine of his motorcycle. " Người thợ sửa xe ở trạm xăng, một dân chơi xe thứ thiệt với mái tóc chải ngược bóng loáng và áo khoác da, rồ ga chiếc xe máy của mình. style person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi nhạc rock, dân chơi nhạc metal. A rocker or metalhead, especially one who listens to 1950s rock and roll or 1980s thrash metal. Ví dụ : "My grandpa was a total greaser in his youth, always listening to Elvis and slicking back his hair. " Thời trẻ, ông tôi là một tay chơi nhạc rock thứ thiệt, lúc nào cũng nghe Elvis và vuốt ngược tóc bóng loáng. culture style music entertainment person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Mỹ Latinh, đặc biệt là người Mexico. A Latin American, especially a Mexican. Ví dụ : "My uncle, a greaser, moved to the United States from Mexico and now owns a small restaurant. " Chú tôi, một người Mỹ Latinh gốc Mexico, đã chuyển đến Hoa Kỳ từ Mexico và bây giờ làm chủ một nhà hàng nhỏ. race person culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân Ý, người Ý. An Italian. Ví dụ : "My grandfather, a proud greaser, came to America from Sicily in the 1950s. " Ông tôi, một người Ý đầy tự hào, đã đến Mỹ từ Sicily vào những năm 1950. race person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Hy Lạp. A Greek. Ví dụ : "My uncle is a greaser; he's originally from Greece. " Chú của tôi là người Hy Lạp, chú ấy vốn là người gốc Hy Lạp mà. person nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc