

townie
/ˈtaʊni/
noun

noun
Người phố, dân địa phương gốc Ai-len ở Massachusetts.
Sau khi sống ở Boston chỉ vài tháng, Sarah có thể dễ dàng nhận ra một "dân phố" gốc Ai-len chính hiệu qua giọng nói đặc sệt và lòng trung thành tuyệt đối với các đội thể thao địa phương.

noun
Dân thành phố về quê, người thành thị về nông thôn.
Dù Sarah chuyển về vùng quê năm ngoái, cô ấy vẫn bị coi là "dân thành phố về quê" vì cô ấy thích gọi đồ ăn sẵn hơn là tự nấu và luôn đi giày cao gót, ngay cả khi làm vườn.

noun
Dân phố, người thành thị, dân chơi.
Dù chỉ mới sống ở đó vài năm, Maria đã cảm thấy mình như một dân phố chính hiệu, biết hết những nhà hàng ngon nhất và những đường tắt nhanh nhất trong thành phố.


noun
Dù bây giờ Maria làm việc ở trung tâm thành phố, cô ấy vẫn luôn coi mình là một người dân phố thị thực thụ, vì cô ấy đã lớn lên ở cùng một khu phố từ nhỏ.

noun
