verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, rên, kêu rên. To make a groan. Ví dụ : "The wooden table groaned under the weight of the banquet." Chiếc bàn gỗ kêu rên dưới sức nặng của bữa tiệc lớn. sound body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, cố gắng изо sức. To strive after earnestly, as if with groans. Ví dụ : "The student was groaning for a good grade on the upcoming exam. " Cậu sinh viên đang rên rỉ, cố gắng изо sức để đạt được điểm tốt trong kỳ thi sắp tới. action sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rên rỉ, tiếng than vãn. A low sound associated with extended suffering, sorrow, and toil. Ví dụ : "The constant groaning of the old house echoed the family's exhaustion after a long day of repairs. " Tiếng rên rỉ không ngớt của căn nhà cũ vọng lại, như thể đang cộng hưởng với sự mệt mỏi rã rời của cả gia đình sau một ngày dài sửa chữa. sound suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ. That groans. Ví dụ : "The groaning floorboards woke the baby. " Những tấm ván sàn kêu rên đã làm em bé thức giấc. sound sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Oằn oại, trĩu nặng, oằn mình. Heavily laden, as if to creak under the strain. Ví dụ : "The groaning shelves in the library were filled with so many books that I worried they might collapse. " Những kệ sách oằn mình trong thư viện chứa quá nhiều sách đến nỗi tôi lo chúng có thể sập mất. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc