Hình nền cho groaning
BeDict Logo

groaning

/ˈɡɹəʊnɪŋ/ /ˈɡɹoʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rên rỉ, rên, kêu rên.

Ví dụ :

Chiếc bàn gỗ kêu rên dưới sức nặng của bữa tiệc lớn.
noun

Tiếng rên rỉ, tiếng than vãn.

Ví dụ :

Tiếng rên rỉ không ngớt của căn nhà cũ vọng lại, như thể đang cộng hưởng với sự mệt mỏi rã rời của cả gia đình sau một ngày dài sửa chữa.