Hình nền cho groans
BeDict Logo

groans

/ɡɹəʊnz/ /ɡɹoʊnz/

Định nghĩa

noun

Tiếng rên, tiếng rên rỉ.

Ví dụ :

Tiếng rên rỉ của bệnh nhân vang vọng khắp hành lang bệnh viện, cho thấy sự đau đớn tột cùng của anh ấy.