noun🔗ShareBím tóc, lọn tóc. A braid, knot, or curl, of hair; a ringlet."She carefully brushed her long, brown tresses before school. "Cô ấy cẩn thận chải những lọn tóc nâu dài của mình trước khi đến trường.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLọn tóc, bím tóc. A long lock of hair"My daughter's long, dark tresses flowed down her back as she walked. "Khi con gái tôi bước đi, những lọn tóc dài đen nhánh của con bé xõa xuống lưng.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLẵng hoa, vòng hoa. (by extension) A knot or festoon, as of flowers."The gardener carefully arranged the colorful flower tresses around the lamppost. "Người làm vườn cẩn thận trang trí những lẵng hoa rực rỡ quanh cột đèn.appearancebodyartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTết, bện tóc. To braid or knot hair."Every morning, she tresses her long, brown hair into a neat braid before going to school. "Mỗi sáng, cô ấy tết mái tóc dài màu nâu của mình thành một bím tóc gọn gàng trước khi đến trường.appearancebodystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc