noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức khỏe, sự khỏe mạnh. Health, welfare. Ví dụ : "The doctor checked the child's hale and said they were doing well. " Bác sĩ kiểm tra sức khỏe của đứa trẻ và nói rằng bé rất khỏe mạnh. medicine condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, tráng kiện, lành lặn. Sound, entire, healthy; robust, not impaired. Ví dụ : "Despite his age, Grandpa Joe remains hale and active, still gardening every day. " Dù đã có tuổi, ông nội Joe vẫn còn khỏe mạnh và năng động, ngày nào cũng làm vườn. body medicine physiology condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, lôi, kéo lê. To drag or pull, especially forcibly. Ví dụ : "The security guards had to hale the unruly fan off the stage. " Bảo vệ phải lôi xềnh xệch người hâm mộ quá khích đó xuống khỏi sân khấu. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc