noun🔗ShareThầy thuốc, người chữa bệnh bằng đức tin. One who heals, especially through faith."During the church service, several healers prayed for those who were sick, believing their faith could bring about miraculous recoveries. "Trong buổi lễ nhà thờ, một vài người chữa bệnh bằng đức tin đã cầu nguyện cho những người bệnh, tin rằng đức tin của họ có thể mang lại sự phục hồi kỳ diệu.religionmedicinesoulpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThầy thuốc, người chữa bệnh, phương thuốc. Anything that heals; a medicine that heals some wound, injury, ailment, or disease.""Doctors and nurses are important healers in our community." "Bác sĩ và y tá là những người chữa bệnh quan trọng trong cộng đồng của chúng ta.medicineaiddiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc