Hình nền cho healers
BeDict Logo

healers

/ˈhiːlərz/

Định nghĩa

noun

Thầy thuốc, người chữa bệnh bằng đức tin.

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, một vài người chữa bệnh bằng đức tin đã cầu nguyện cho những người bệnh, tin rằng đức tin của họ có thể mang lại sự phục hồi kỳ diệu.