noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự lấy lại, sự khôi phục. The act or process of regaining or repossession of something lost. Ví dụ : "The police focused on locating stolen cars, and the recoveries were announced weekly. " Cảnh sát tập trung vào việc tìm kiếm những chiếc xe bị đánh cắp, và việc lấy lại xe (những chiếc xe được lấy lại) được thông báo hàng tuần. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi phục, sự bình phục, sự khôi phục sức khỏe. A return to normal health. Ví dụ : "After a long illness, the student's recoveries were slow but steady. " Sau một thời gian dài bị bệnh, sự hồi phục sức khỏe của học sinh đó diễn ra chậm nhưng chắc chắn. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự khôi phục. A return to former status or position. Ví dụ : "The hospital celebrated many recoveries this year as patients regained their health after serious illnesses. " Bệnh viện đã ăn mừng nhiều ca phục hồi trong năm nay khi bệnh nhân lấy lại được sức khỏe sau những căn bệnh nghiêm trọng. medicine outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, sự hồi phục, sự khôi phục. Renewed growth after a slump. Ví dụ : "After the long school holiday, student test scores showed impressive recoveries in math. " Sau kỳ nghỉ hè dài, điểm kiểm tra môn toán của học sinh cho thấy sự hồi phục ấn tượng. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bồi thường, sự đòi lại, sự phục hồi. A verdict giving somebody the right to recover debts or costs. Ví dụ : "The court's recoveries awarded the business owner the money owed by the customer. " Quyết định của tòa về việc bồi thường đã giúp chủ doanh nghiệp đòi lại được số tiền mà khách hàng còn nợ. law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu hồi, sự khai thác, sự phục hồi. The extraction of an ore from a mine, or of a metal from an ore Ví dụ : "The mining company's recoveries of copper from the ore were significantly increased this quarter. " Trong quý này, công ty khai thác mỏ đã thu hồi được lượng đồng đáng kể từ quặng. geology material industry science chemistry element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục hồi, sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe. The ability to recover or regain health. Ví dụ : "The hospital tracks the number of recoveries from surgery each month. " Bệnh viện theo dõi số lượng bệnh nhân hồi phục sức khỏe sau phẫu thuật mỗi tháng. medicine physiology body condition biology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc