Hình nền cho recoveries
BeDict Logo

recoveries

/rɪˈkʌvəriz/ /rɪˈkʌvriz/

Định nghĩa

noun

Sự phục hồi, sự lấy lại, sự khôi phục.

Ví dụ :

Cảnh sát tập trung vào việc tìm kiếm những chiếc xe bị đánh cắp, và việc lấy lại xe (những chiếc xe được lấy lại) được thông báo hàng tuần.