Hình nền cho heckled
BeDict Logo

heckled

/ˈhɛkəld/ /ˈhɛkld/

Định nghĩa

verb

Chất vấn, vặn hỏi.

Ví dụ :

Chính trị gia đó bị người dân giận dữ chất vấn liên tục, họ la hét hỏi về các chính sách thuế của ông ta.