

heresies
Định nghĩa
noun
Dị giáo, tà thuyết, lạc thuyết.
Ví dụ :
Từ liên quan
controversial adjective
/kɒn.tɹə.ˈvɜː.sjəl/ /kɑn.tɹə.ˈvɝ.si.əl/
Gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.
suggesting verb
/səˈdʒɛstɪŋ/ /səˈdʒɛstɪn/
Gợi ý, ám chỉ.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
highlighting verb
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪŋ/
Làm nổi bật, nhấn mạnh.
"The teacher was highlighting the important vocabulary words in the textbook. "
Giáo viên đang làm nổi bật những từ vựng quan trọng trong sách giáo khoa.