BeDict Logo

heresies

/ˈhɛrəsiːz/ /ˈhɪərəsiːz/
Hình ảnh minh họa cho heresies: Dị giáo, lạc giáo.
 - Image 1
heresies: Dị giáo, lạc giáo.
 - Thumbnail 1
heresies: Dị giáo, lạc giáo.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên thảo luận về những dị giáo/lạc giáo khác nhau trong nhóm tôn giáo của học sinh, làm nổi bật sự khác biệt trong tín ngưỡng của họ so với giáo lý chính thống.

Hình ảnh minh họa cho heresies: Dị giáo, tà thuyết, lạc thuyết.
noun

Dị giáo, tà thuyết, lạc thuyết.

Ở công ty phần mềm đó, việc đề xuất từ bỏ mã nguồn mở bị xem là một trong những lạc thuyết tồi tệ nhất.