Hình nền cho hewed
BeDict Logo

hewed

/hjuːd/

Định nghĩa

verb

Chặt, đẽo, phát quang.

Ví dụ :

Nhà điêu khắc đã đẽo gọt khối đá cẩm thạch để tạo ra một bức tượng tuyệt đẹp.