verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đẽo, phát quang. To chop away at; to whittle down; to mow down. Ví dụ : "The sculptor hewed the block of marble to create a beautiful statue. " Nhà điêu khắc đã đẽo gọt khối đá cẩm thạch để tạo ra một bức tượng tuyệt đẹp. action work agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo, chạm khắc. To shape; to form. Ví dụ : "One of the most widely used typefaces in the world was hewn by the English printer and typographer John Baskerville." Một trong những kiểu chữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới đã được nhà in kiêm nhà thiết kế chữ người Anh John Baskerville chạm khắc/tạo hình. action style art material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân theo, làm theo, theo. To act according to, to conform to; usually construed with to. Ví dụ : "She hewed to the company's strict dress code. " Cô ấy tuân theo quy định ăn mặc nghiêm ngặt của công ty. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc