Hình nền cho whittle
BeDict Logo

whittle

/ˈwɪtəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi dùng con dao nhíp của mình để khắc một con chim gỗ nhỏ cho em gái tôi.
noun

Khăn choàng whittle; Khăn choàng len trắng mịn.

Ví dụ :

Chiếc khăn choàng yêu thích của bà tôi là một chiếc khăn whittle mỏng manh, một chiếc khăn choàng len trắng mịn bà nhận được làm quà cưới.