noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu, đồng hương. Someone, particularly a friend or male acquaintance, from one's hometown. Ví dụ : ""I ran into Marcus, a homie from high school, at the grocery store yesterday." " Hôm qua tôi tình cờ gặp lại Marcus, một thằng bạn học cấp ba, đồng hương của tôi, ở siêu thị. person human culture language word society communication group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn thân, chiến hữu, huynh đệ. A close friend or fellow member of a youth gang. Ví dụ : "Hey there, Francis, my homie!" Ê, Francis, bạn thân của tao! person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè, chiến hữu. An inner-city youth. Ví dụ : "My homie from school always helped me with my math homework. " Thằng bạn chí cốt hồi học chung trường của tao luôn giúp tao làm bài tập toán. culture person human language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ, bạn trai (của người đồng tính nam kín). A boyfriend or partner of a closeted man, used along with "Lil," to mean a bottom and "Big," to mean a top. Ví dụ : ""Even though Mark publicly dates women, everyone in their friend group knows David is his homie, and that David prefers to be called 'Lil David.'" " Tuy Mark công khai hẹn hò với phụ nữ, nhưng mọi người trong nhóm bạn đều biết David là bồ của anh ấy, và David thích được gọi là "Lil David" (David bé). sex human culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu, thằng bạn. Man, bloke Ví dụ : ""Hey homie, how's it going? Long time no see!" " Ê thằng bạn, dạo này sao rồi? Lâu lắm không gặp! person human group culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc