Hình nền cho closeted
BeDict Logo

closeted

/ˈklɑzətɪd/ /ˈklɒzətɪd/

Định nghĩa

adjective

Kín, che giấu giới tính, sống khép kín.

Ví dụ :

Ở chỗ làm, anh ấy là một người đồng tính kín, sợ rằng các đồng nghiệp sẽ phản ứng thế nào nếu anh ấy công khai giới tính thật của mình.
adjective

Kín, giấu giếm, che đậy.

Ví dụ :

Anh ấy là một người giấu giếm chuyện mình thích đọc tiểu thuyết lãng mạn, thích bàn chuyện thể thao với bạn bè hơn.
verb

Giam giữ riêng, nhốt kín.

Ví dụ :

Người quản lý đã nhốt riêng nhân viên bị nghi ngờ làm lộ thông tin cho báo chí trong một phòng kín để thẩm vấn suốt một tiếng đồng hồ.
adjective

Kín đáo, che chở, bảo vệ.

Ví dụ :

Vì khu vườn được che chắn kín đáo bởi một bức tường gạch cao, nó vẫn là một nơi yên bình và tràn ngập ánh nắng để trốn khỏi sự ồn ào của đường phố.