Hình nền cho honeyed
BeDict Logo

honeyed

/ˈhʌnid/

Định nghĩa

verb

Ngọt ngào, làm cho dễ chịu, tâng bốc.

Ví dụ :

Cô giáo nói chuyện ngọt ngào, biến những chỉ dẫn của mình trở nên dễ nghe và hấp dẫn học sinh hơn, bớt vẻ ra lệnh.