

hornets
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The journalists acted like hornets, constantly asking the politician difficult and persistent questions about the scandal. "
Các nhà báo như những kẻ quấy rối, liên tục đặt những câu hỏi khó và dai dẳng về vụ bê bối cho chính trị gia đó.
Từ liên quan
journalists noun
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ /ˈdʒɜːrnəlɪstɪks/
Nhà báo, phóng viên.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.