verb🔗ShareBịp bợm, lừa bịp, lừa đảo. To play a trick on someone, to cheat, to swindle, to deceive."The salesman humbugged the elderly couple into buying a very expensive, faulty vacuum cleaner. "Người bán hàng đã bịp bợm cặp vợ chồng già mua một cái máy hút bụi đắt tiền mà lại còn bị lỗi.actionbusinessmoralcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh nhau, ra oai. (African American Vernacular) To fight; to act tough.""He tried to cut in line, but I wasn't having it; I humbugged him right back to the end." "Hắn định chen ngang hàng, nhưng tao không chịu; tao cho hắn thấy mặt, bắt hắn về cuối hàng ngay.languagecultureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói chuyện tào lao, lảm nhảm. To waste time talking."My boss humbugged me for an hour about a minor mistake that didn't even affect the project. "Ông chủ của tôi lảm nhảm với tôi cả tiếng đồng hồ về một lỗi nhỏ nhặt, chả ảnh hưởng gì đến dự án cả.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc