Hình nền cho humbugged
BeDict Logo

humbugged

/ˈhʌmˌbʌɡd/ /ˈhʌmˌbʌɡɪd/

Định nghĩa

verb

Bịp bợm, lừa bịp, lừa đảo.

Ví dụ :

Người bán hàng đã bịp bợm cặp vợ chồng già mua một cái máy hút bụi đắt tiền mà lại còn bị lỗi.