Hình nền cho hydroxides
BeDict Logo

hydroxides

/haɪˈdrɒksaɪdz/ /haɪˈdrɑːksaɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều sản phẩm tẩy rửa chứa hiđroxit, chất giúp hòa tan dầu mỡ và bụi bẩn.