

hydroxides
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
dissolving verb
/dɪˈzɒlvɪŋ/ /dɪˈsɒlvɪŋ/
Giải tán, bãi bỏ, chấm dứt.
univalent noun
/juːˈnɪvələnt/
Đơn vị, nhiễm sắc thể đơn.
Trong quá trình phân bào giảm nhiễm, nếu một cặp nhiễm sắc thể không kết hợp đúng cách, thì nhiễm sắc thể đơn, không cặp đôi, được gọi là nhiễm sắc thể đơn (hoặc đơn vị).
functional noun
/ˈfʌŋk(t)ʃnəl/