Hình nền cho cleaners
BeDict Logo

cleaners

/ˈkliːnərz/

Định nghĩa

noun

Người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh.

Ví dụ :

Những nhân viên vệ sinh đã đến trường sớm sáng nay để lau dọn các lớp học.
noun

Ví dụ :

Tôi cần ghé tiệm giặt ủi lấy bộ vest trước khi đám cưới diễn ra.
noun

Ví dụ :

Tôi cần ghé tiệm giặt ủi lấy bộ vest trước khi đi phỏng vấn xin việc.