Hình nền cho imager
BeDict Logo

imager

/ˈɪmədʒə/ /ˈɪmədʒɚ/

Định nghĩa

noun

Người tạo ảnh, nhà điêu khắc.

Ví dụ :

Người thợ tạc tượng cổ xưa cẩn thận đục đẽo từng chút một vào phiến đá, biến nó thành một bức tượng nữ thần tuyệt đẹp.
noun

Thiết bị tạo ảnh, hệ thống tạo ảnh.

Ví dụ :

Công ty chúng tôi sử dụng một hệ thống tạo ảnh chuyên nghiệp để sao lưu tất cả ổ cứng máy tính, đảm bảo chúng tôi không mất dữ liệu quan trọng nếu máy tính bị hỏng.