noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ đặt trong. An engine located within the hull of a ship Ví dụ : "The yacht's inboard provided smooth and powerful propulsion. " Động cơ đặt trong thân tàu của du thuyền giúp tàu di chuyển êm ái và mạnh mẽ. nautical vehicle machine technology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu máy trong A boat with such an engine Ví dụ : "My grandfather's inboard needs a new propeller after hitting a rock. " Chiếc tàu máy trong của ông tôi cần thay chân vịt mới sau khi va phải đá ngầm. nautical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm giá, chiết khấu. To discount a product in order to increase sales Ví dụ : "The manager decided to inboard the old winter coats by 20% to clear out inventory before the spring collection arrived. " Để giải phóng hàng tồn kho trước khi bộ sưu tập mùa xuân về, quản lý đã quyết định giảm giá 20% cho áo khoác mùa đông cũ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trong tàu, thuộc về bên trong tàu. Within a ship Ví dụ : "The inboard engine room was surprisingly noisy despite being deep inside the ship. " Phòng máy bên trong tàu ồn ào một cách đáng ngạc nhiên dù nằm sâu bên trong con tàu. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trong, mạn trong. Nearer the hull (as opposed to outboard) Ví dụ : "The sailboat's inboard instruments are better protected from the waves than the ones on the outside rail. " Các thiết bị phía trong mạn thuyền buồm được bảo vệ khỏi sóng tốt hơn các thiết bị ở lan can bên ngoài. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc