Hình nền cho incensed
BeDict Logo

incensed

/ɪnˈsɛnst/ /ɪnˈsɛnzd/

Định nghĩa

verb

Làm cho giận dữ, làm phát cáu, chọc giận.

Ví dụ :

Tôi nghĩ nếu anh ta biết sự thật thì sẽ khiến anh ta phát điên lên vì giận dữ đấy.