verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho giận dữ, làm phát cáu, chọc giận. To anger or infuriate. Ví dụ : "I think it would incense him to learn the truth." Tôi nghĩ nếu anh ta biết sự thật thì sẽ khiến anh ta phát điên lên vì giận dữ đấy. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục. To incite, stimulate. Ví dụ : "The politician's inflammatory speech incensed the crowd, leading to protests. " Bài phát biểu kích động của chính trị gia đã xúi giục đám đông, dẫn đến các cuộc biểu tình. emotion attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hương, đốt hương. To offer incense to. Ví dụ : "The priest incensed the altar with fragrant smoke before the service began. " Vị linh mục xông hương lên bàn thờ bằng làn khói thơm ngát trước khi buổi lễ bắt đầu. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hương, ướp hương. To perfume with, or as with, incense. Ví dụ : "The priest incensed the altar before the service began. " Trước khi buổi lễ bắt đầu, thầy tu đã xông hương bàn thờ. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt cháy, nổi giận. To set on fire; to inflame; to kindle; to burn. Ví dụ : "The careless student incensed the dry leaves with a carelessly tossed match. " Cậu sinh viên bất cẩn đã đốt cháy đám lá khô bằng một que diêm vứt bừa bãi. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẫn nộ, giận dữ, nổi giận. Enraged; infuriated; spitefully or furiously angry. Ví dụ : "The student was incensed when he found out his perfect score was changed to a failing grade due to a clerical error. " Cậu sinh viên vô cùng giận dữ khi phát hiện ra điểm tuyệt đối của mình bị sửa thành điểm liệt chỉ vì một lỗi đánh máy. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc