Hình nền cho incorporeal
BeDict Logo

incorporeal

/ɪŋkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/

Định nghĩa

adjective

Vô hình, phi vật chất, không có hình hài.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng ma là những thực thể vô hình, tồn tại mà không có thân xác vật lý.
adjective

Vô hình, phi vật chất, không có hình hài vật chất.

Ví dụ :

Tài sản giá trị nhất của công ty không phải là nhà máy, mà là bằng sáng chế vô hình cho công nghệ mới.