adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, phi vật chất, không có hình hài. Having no material form or physical substance. Ví dụ : "Many believe that ghosts are incorporeal beings, existing without a physical body. " Nhiều người tin rằng ma là những thực thể vô hình, tồn tại mà không có thân xác vật lý. substance philosophy being soul mind theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, phi vật chất, không có hình hài vật chất. Relating to an asset that does not have a material form; such as a patent. Ví dụ : "The company's most valuable asset was not its factory, but its incorporeal patent for the new technology. " Tài sản giá trị nhất của công ty không phải là nhà máy, mà là bằng sáng chế vô hình cho công nghệ mới. asset business economy finance abstract law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc