Hình nền cho indemnification
BeDict Logo

indemnification

/ɪnˌdɛmnɪfɪˈkeɪʃən/ /ənˌdɛmnəfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bồi thường, sự bảo đảm, sự đền bù.

Ví dụ :

Hợp đồng thuê nhà có một điều khoản bồi thường, bảo vệ chủ nhà khỏi trách nhiệm pháp lý nếu người thuê nhà bị thương trên tài sản cho thuê.