BeDict Logo

indemnity

/ɪnˈdɛmnɪti/
Hình ảnh minh họa cho indemnity: Bồi thường, sự bảo đảm bồi thường.
 - Image 1
indemnity: Bồi thường, sự bảo đảm bồi thường.
 - Thumbnail 1
indemnity: Bồi thường, sự bảo đảm bồi thường.
 - Thumbnail 2
noun

Bồi thường, sự bảo đảm bồi thường.

Hợp đồng bảo hiểm xe hơi có điều khoản bồi thường, theo đó công ty bảo hiểm sẽ chi trả các thiệt hại nếu tôi gây ra tai nạn.

Hình ảnh minh họa cho indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Image 1
indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Thumbnail 1
indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Thumbnail 2
noun

Bồi thường, sự bồi thường.

Hợp đồng bảo hiểm cung cấp bồi thường cho chủ nhà nếu khách đến thăm bị thương trên tài sản của họ, chuyển trách nhiệm tài chính cho tai nạn đó sang công ty bảo hiểm.

Hình ảnh minh họa cho indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Image 1
indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Thumbnail 1
indemnity: Bồi thường, sự bồi thường.
 - Thumbnail 2
noun

Điều khoản bồi thường trong hợp đồng bảo hiểm đảm bảo rằng sau vụ hỏa hoạn, gia đình sẽ được khôi phục lại tình hình tài chính như trước khi xảy ra hỏa hoạn.