verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, bảo hiểm, đền bù. To secure against loss or damage; to insure. Ví dụ : "The company is indemnifying its employees against any legal costs incurred while performing their job duties. " Công ty đang bảo hiểm cho nhân viên của mình để tránh mọi chi phí pháp lý phát sinh trong khi thực hiện nhiệm vụ công việc của họ. insurance business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bảo đảm. To compensate or reimburse someone for some expense or injury Ví dụ : "The insurance company is indemnifying Sarah for the damage to her car caused by the accident. " Công ty bảo hiểm đang bồi thường cho Sarah những thiệt hại đối với xe của cô ấy do tai nạn gây ra. business finance law insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù. To hurt, to harm Ví dụ : "The faulty wiring in the old house was indemnifying the value of the property, making it difficult to sell. " Hệ thống dây điện bị lỗi trong căn nhà cũ đang làm giảm giá trị của bất động sản, khiến việc bán trở nên khó khăn. action law business insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc