Hình nền cho indemnifying
BeDict Logo

indemnifying

/ɪnˈdɛmnɪˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bồi thường, bảo hiểm, đền bù.

Ví dụ :

Công ty đang bảo hiểm cho nhân viên của mình để tránh mọi chi phí pháp lý phát sinh trong khi thực hiện nhiệm vụ công việc của họ.