Hình nền cho indenture
BeDict Logo

indenture

/ɪnˈdɛn.ʃɝ/

Định nghĩa

noun

Khế ước, hợp đồng lao động, giao kèo.

Ví dụ :

Người thợ mộc trẻ đã ký một khế ước học nghề, hứa làm việc cho người thợ cả trong năm năm để học nghề.
noun

Khế ước, hợp đồng lao động.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày bản khế ước gốc, với những cạnh răng cưa như một minh chứng cho thỏa thuận lịch sử giữa những người di dân và người thợ thủ công.