noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khế ước, hợp đồng lao động, giao kèo. A contract which binds a person to work for another, under specified conditions, for a specified time (often as an apprentice). Ví dụ : ""The young carpenter signed an indenture to learn his trade, promising to work for the master craftsman for five years." " Người thợ mộc trẻ đã ký một khế ước học nghề, hứa làm việc cho người thợ cả trong năm năm để học nghề. law business economy work job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khế ước, hợp đồng lao động. A document, written as duplicates separated by indentations, specifying such a contract. Ví dụ : "The museum displayed the original indenture, its jagged edges a testament to the historic agreement between the colonists and the craftsman. " Viện bảo tàng trưng bày bản khế ước gốc, với những cạnh răng cưa như một minh chứng cho thỏa thuận lịch sử giữa những người di dân và người thợ thủ công. law business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, vết lõm, chỗ lõm. An indentation. Ví dụ : "The forceful closing of the heavy textbook left a noticeable indenture on the soft surface of the clay. " Việc đóng mạnh cuốn sách giáo khoa dày cộp đã để lại một vết lõm thấy rõ trên bề mặt đất sét mềm. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao kèo, ký giao kèo, trói buộc bằng hợp đồng. To bind a person under such a contract. Ví dụ : "The company had to indenture young apprentices to the master craftsman for five years of training. " Công ty đã phải ký giao kèo cho các học viên trẻ tuổi làm việc dưới sự hướng dẫn của người thợ cả trong năm năm để được đào tạo. law business job work human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, khắc, làm lõm. To indent; to make hollows, notches, or wrinkles in; to furrow. Ví dụ : "Though age may creep on, and indenture the brow." Dù tuổi tác có lẽ đến dần, và khắc lên trán những nếp nhăn. mark action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc