Hình nền cho indictment
BeDict Logo

indictment

/ɪnˈdaɪt.mənt/

Định nghĩa

noun

Cáo trạng, sự truy tố.

Ví dụ :

Bồi thẩm đoàn đã ban hành cáo trạng đối với nghi phạm trong vụ phá hoại.