Hình nền cho initialisms
BeDict Logo

initialisms

/ɪˈnɪʃəlɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Chữ viết tắt, từ viết tắt.

Ví dụ :

BBC là một từ viết tắt mà chúng ta đọc từng chữ cái (B-B-C), được tạo thành từ các chữ cái đầu của cụm từ "British Broadcasting Corporation".
noun

Chữ viết tắt, cách viết tắt.

Ví dụ :

Nhiều tổ chức và lĩnh vực sử dụng chữ viết tắt, ví dụ như "NASA" viết tắt cho National Aeronautics and Space Administration (Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ), để rút ngắn những tên dài.